Mercedes-Benz E250 Blue Efficiency 2012
E250 CGI là mẫu xe “xanh” sang trọng được sản xuất ngay tại Việt Nam.
Phiên bản đặc biệt E250 2012 trang bị cặp ống xả kép
E250 2012 màu đen sang trọng và lịch lãm
Nằm ở phân khúc sang trọng hơn so với C-Class, mẫu xe “xanh” E250 CGI BlueEfficiency được Mercedes-Benz Việt Nam sản xuất và cung cấp ra thị trường với mức giá bán sau thuế là 2,148,000,000 vnđ. Đây là mẫu xe thứ hai sử dụng công nghệ thân thiện với môi trường và tiết kiệm nhiên liệu CGI BlueEfficiency được Mercedes-Benz Việt Nam sản xuất trong nước, sau chiếc C250 CGI. Tương tự C250 CGI, điểm nổi bật nhất của Mercedes-Benz E250 CGI 2012 BlueEfficiency vẫn là động cơ CGI (Charged Gasoline infection) mới, loại động cơ xăng đầu tiên trên thế giới sở hữu công nghệ phun xăng trực tiếp vào buồng đốt áp suất cao.
Động cơ trang bị cho Mercedes-Benz E250 CGI 2012 BlueEfficiency có dung tích 1.8 lít. Dù chỉ có 4 xi-lanh song động cơ này có thể cho công suất 150kw/204 mã lực với sức kéo cực đại 310Nm. Khả năng tăng tốc của E250 CGI 2012 đạt 100 km/giờ trong vòng 7,8 giây trước khi đạt vận tốc tối đa 240 km/giờ.
Nhờ cơ chế đốt cháy nhiên liệu tiên tiến với hệ thống kim phun xăng áp suất cao và chương trình chuyển số hiệu quả, Mercedes-Benz E250 CGI 2012 BlueEfficiency chỉ tiêu thụ trung bình dưới 6,4-7 lít trên 100km và lượng khí thải chứa CO2 chỉ có 179g/100km. Mức tiêu thụ nhiên liệu trên thấp hơn 20% so với những mẫu xe tương đương khác và đáp ứng tốt tiêu chuẩn khí thải nghiêm ngặt nhất thế giới Euro 05 (có hiệu lực từ tháng 9/2009 tại châu Âu). Đây là tiêu chuẩn khí thải cao nhất và sạch nhất tại Việt Nam, làm giảm hiện tượng nóng lên của trái đất ,góp phần bảo vệ môi trường hiện nay.
Chứng nhận đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 05 của Châu Âu
Điểm nổi bật thứ hai của Mercedes-Benz E250 CGI 2012 BlueEfficiency chính là gói công nghệ đồng bộ về sử dụng năng lượng hiệu quả BlueEfficiency. Gói công nghệ này bao gồm nhiều giải pháp tác động trực tiếp đến động cơ, hệ truyền động, hệ quản lý điện năng, hay các yếu tố khí động học của chiếc xe, trọng lượng, bánh xe cứng và nhẹ với thiết kế hạn chế hao phí năng lượng do bề mặt tiếp xúc bị biến dạng…
Xe Mercedes E250 2012 màu trắng quyến rũ
Mercedes-Benz E250 CGI 2012 BlueEfficiency được trang bị nhiều công nghệ an toàn như hệ thống tự bảo vệ Pre-SAFE, chống bó cứng phanh ABS, hỗ trợ lực phanh BAS, chống trượt khi tăng tốc ASR, cân bằng tự động ESP, chống chấn thương cổ Neck-Pro, hệ thống cảnh báo buồn ngủ Attention Assist, hệ thống hỗ trợ đậu xe Parktronic và hướng dẫn đậu xe…
Điều hòa tự động 3 vùng độc lập cao cấp
Cần số tích hợp trên vôlăng đa chức năng
Nhớ ghế 03 vị trí ở vị trí ghế tài và ghế phụ
Chi tiết thông số kỹ thuật: Mercedes-Benz E250 CGI 2012 BlueEfficiency
| Động cơ | |
| Hãng sản xuất : | MERCEDES-BENZ E250 |
| Loại động cơ : | 1.8 lít |
| Kiểu động cơ : | 4 Cyl thẳng hàng, 16 van |
| Dung tích xi lanh (cc) : | 1796 cc |
| Loại xe : | Sedan |
| Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h : | 7.8giây |
| Hộp số truyền động | |
| Hộp số : | 7 số tự động |
| Nhiên liệu | |
| Loại nhiên liệu : | Xăng |
| Mức độ tiêu thụ nhiên liệu : | 7.4 – 6.4 lít/100km(thành phố-đường cao tốc) |
| Kích thước, trọng lượng | |
| Dài (mm) : | 4868mm |
| Rộng (mm) : | 1854mm |
| Cao (mm) : | 1471mm |
| Chiều dài cơ sở (mm) : | 2874mm |
| Chiều rộng cơ sở trước/sau : | 1585/1604mm |
| Trọng lượng không tải (kg) : | 1650kg |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) : | 59 L |
| Cửa, chỗ ngồi | |
| Số cửa : | 4cửa |
| Số chỗ ngồi : | 5chỗ |
| Xuất xứ : | Mercedes-Benz |
| Nội thất | |
| Hệ thống âm thanh với đầu đọc DVD 8 loa Radio AM/FM, khả năng tương thích MP3 và giao diện Bluetooth Hệ thống kiểm soát thông minh COMAND theo dõi, điều chỉnh âm lượng, thực hiện các cuộc gọi, kết nối buetooth Hệ thống điều hòa trước có mức độ sưởi âm hoặc làm mát qua sự kiểm soát của mỗi ghế trước. Bộ lọc không khí và kiểm soát độ ẩm Của sổ trời cho cả khoan trước và sau của xe có bảng điều khiển tiệ lợi trước và sau Vô lăng tích hợp các nút tiện ích như gọi điệu điều chỉnh âm lượng … |
|
| Ngoại thất | |
| Đèn pha Bi-xenon thông minh, đèn Led chạy ban ngày Hệ thống rửa đèn Đèn sương mù Tấm chắn nắng cửa sau điều chỉnh bằng điện. Đèn phanh phụ thứ 3 trên cao Gương chiếu hậu ngoài điều chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ Tay cầm mở cửa ngoài cùng màu với thân xe |
|
| Thiết bị an toàn an ninh | |
| Gối bảo vệ đầu. Hệ thống giám sát áp suất lốp. Khóa cửa điều khiển từ xa, kết hợp hệ thống báo động. Túi khí cho người lái. Túi khí cho hành khách phía trước. Túi khí hai bên hàng ghế. Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau. |
|
| Phanh, giảm sóc, lốp xe | |
| Phanh trước : | Phanh đĩa. Chống bó cứng phanh ABS. Tự động cân bằng điện tử ESP. |
| Phanh sau : | Phanh đĩa. Chống bó cứng phanh ABS. Tự động cân bằng điện tử ESP. |
| Giảm sóc trước : | Độc lập kiểm soát trực tiếp với hệ thống khí tự động thích nghi với hệ thống damping. |
| Giảm sóc sau : | Độc lập kiểm soát trực tiếp với hệ thống khí tự động thích nghi với hệ thống damping. |
| Lốp xe : | 225 / 55 R17 |
| Vành mâm xe : | Mân đúc kích thước 17 inch. |
| Túi khí an toàn | |
| Túi khí cho người lái : | ![]() |
| Túi khí cho hành khách phía trước : | ![]() |
| Túi khí cho hành khách phía sau : | ![]() |
| Túi khí hai bên hàng ghế : | ![]() |
| Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau : | ![]() |
| Phanh& điều khiển | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) : | ![]() |
| Phân bố lực phanh điện tử (EBD) : | ![]() |
| Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA,BAS) : | ![]() |
| Tự động cân bằng điện tử (ESP) : | ![]() |
| Điều khiển hành trình (Cruise Control) : | ![]() |
| Hỗ trợ cảnh báo lùi : | ![]() |
| Khóa & chống trộm | |
| Chốt cửa an toàn : | ![]() |
| Khóa cửa tự động : | ![]() |
| Khóa cửa điện điều khiển từ xa : | ![]() |
| Khoá động cơ : | ![]() |
| Hệ thống báo trộm ngoại vi : | ![]() |
| Thông số khác | |
| Đèn sương mù : | ![]() |
| Đèn cảnh báo thắt dây an toàn : | ![]() |
| Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao : | ![]() |






















